Kaori Dict

軍隊

ぐんたい

guntai

N3

Âm Hán-Việt: QUÂN ĐỘI

JLPT N3 · Bài 40

Nghĩa

enarmy, troopsNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.armed forces; military; troops

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Những người đã từng tham gia quân ngũ không cười trong rạp xiếc.

    People who were in the army don't laugh at the circus.

  • Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.

    Completely surrounded by our troops, the enemy finally surrendered to us.

  • The troops had plenty of arms.

  • He's in military service.

  • The army had the revolt well in hand.

  • It's getting full of soldiers.

  • I want to join the army.

  • The President called out the troops.

  • The army advanced up the hill.

  • The troops maintained their ground.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

軍隊 (ぐんたい) — army, troops | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict