Kaori Dict

景気

けいき

keiki

N3

Âm Hán-Việt: CẢNH KHÍ

JLPT N3 · Bài 40

Nghĩa

encondition, state, business (condition)Nghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.business conditions; the market; economic activity; economic climate

  2. danh từ

    2.good (economic) times; prosperity; boom

  3. danh từ

    3.liveliness; energy; vigour; vigor; spirit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi mong là kinh tế sẽ sớm phục hồi.

    I hope the economy picks up soon.

  • Business is so slow these days.

  • How goes it?

  • The economy is good.

  • The economy is bad.

  • Business is slow.

  • The economy is picking up.

  • How are you making out?

  • How is the economy?

  • How is it?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

景気 (けいき) — condition, state, business (condition) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict