芸術
げいじゅつ
geijutsu
N3
Âm Hán-Việt: VÂN THUẬT
意味Nghĩa
- 1.văn nghệ; nghệ thuật
- danh từ
1.art; the arts
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は芸術家としてたいへん才能がある。
Anh ấy là một nghệ nhân rất có năng lực.
He has great ability as an artist.
- ルネッサンス時代、ベニスの芸術は全盛期を迎えていました。
Trong thời kỳ Phục hưng, nghệ thuật tại Venice đã bước vào thời kỳ hoàng kim.
Art was in its golden age in Venice during the Renaissance.
- 歌舞伎は古くからの日本の芸術だ。
Kabuki is an old Japanese art.
- これは芸術なの?
Is this art?
- 芸術のための芸術。
Art for art's sake.
- 芸術が大好きだね。
I am a big fan of the arts.
- 釣りね芸術の一つ。
Trolling is a art.
- 私は芸術が好きだ。
I like art.
- その芸術家は叫んだ。
The artist exclaimed.
- この桃は芸術品だよ。
This peach is a beauty.