結局
けっきょく
kekkyoku
Âm Hán-Việt: KẾT CỤC
意味Nghĩa
- 1.cuối cùng; kết thúc
- phó từ
1.after all; in the end; ultimately; eventually
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.conclusion; end
- danh từ
3.end of a game of go, shogi, etc.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 結局は誰でも自分で学ぶしかない。
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
Everyone must learn on their own in the end.
- 結局、法案は提出断念に追い込まれたのだった。
Cuối cùng, dự thảo luật đó đã bị buộc phải bãi bỏ.
In the end the bill was forced into being withdrawn.
- 彼女は借金まみれになって、結局破産してしまった。
Cô ấy lâm vào cảnh nợ nần, và cuối cùng đã phá sản.
- トムは15分もかけて引き出しをかなてこでこじ開けようとしたが、結局開けられなかった。
Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.
Tom spent fifteen minutes trying to pry open the drawer with a crowbar, but he couldn't get it opened.
- 中身で人を判断すると言うけれど、結局僕たちは表面に表れた部分で判断するしかないじゃないですか。
Chúng ta vẫn thường nói là chúng ta đánh giá con người qua tâm hồn, nhưng rốt cục thì chẳng phải là chúng ta chỉ có thể đánh giá họ qua vẻ bề ngoài thôi sao?
We say that we judge people based on their contents, but in the ends, don't we just judge the based on the part of them that we can see outside?
- ゆっくりと着実なのが結局勝つ。
Slow and steady wins the race.
- 結局失敗するさ。
After all, it's sure to fail.
- 彼は結局失敗した。
He failed after all.
- 私は結局失敗した。
I failed after all.
- 彼は結局来るだろう。
He will come after all.