Kaori Dict

局

Cục

Cơ quan; Phòng; Hội đồng

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#286 / 2.501
Bộ thủ
bộ 44
Từ JLPT chứa chữ
5
Pinyin
ju2
Tiếng Hàn
국

Cơ quan; Phòng; Hội đồng

Từ chứa chữ này · dễ trước

ゆうびんきょくyuubinkyokuBƯU TIỆN CỤC

thư viện; bưu điện

N5
きょくkyokuCỤC

văn phòng

N3
けっきょくkekkyokuKẾT CỤC

cuối cùng; kết thúc

N3
やっきょくyakkyokuDƯỢC CỤC

nhà thuốc

N2
きょくげんkyokugenCỤC HẠN

giới hạn

N1
テレビきょくterebikyoku

đài truyền hình

thông dụng
いきょくikyokuY CỤC

văn phòng y

thông dụng
いっきょくikkyokuNHẤT CỤC

một ván; một phòng

thông dụng
かいきょくkaikyokuKHAI CỤC

enopening (of a broadcasting station, post office, bureau, etc.); establishment

thông dụng
きょくいんkyokuinCỤC VIÊN

nhân viên cơ quan; công chức

thông dụng
きょくちkyokuchiCỤC ĐỊA

khu vực địa phương; vùng hẹp

thông dụng
きょくちょうkyokuchouCỤC TRƯỞNG

trưởng phòng; giám đốc

thông dụng
きょくばんkyokubanCỤC PHIÊN

cục phiến; số máy trả lời; mã số điện thoại

thông dụng
きょくめんkyokumenCỤC DIỆN

giai đoạn; tình huống

thông dụng
きょくどめkyokudome

cục lưu; gửi bưu điện; bưu tá giữ

thông dụng
こくぜいきょくkokuzeikyokuQUỐC THUẾ CỤC

cục thuế quốc gia; phòng thuế quốc gia

thông dụng
しきょくshikyokuCHI CỤC

chi cực; văn phòng chi nhánh

thông dụng
じむきょくjimukyokuSỰ VỤ CỤC

ban thư ký; văn phòng trung ương

thông dụng
じむとうきょくjimutoukyokuSỰ VỤ ĐANG CỤC

cơ quan chịu trách nhiệm; quan chức

thông dụng
じきょくjikyokuTHỜI CỤC

tình hình hiện tại

thông dụng
しゅけいきょくshukeikyokuCHỦ KẾ CỤC

phòng kế hoạch ngân sách; bộ phận kế toán

thông dụng
しゅうきょくshuukyokuCHUNG CỤC

kết thúc

thông dụng
せいきょくseikyokuCHÍNH CỤC

chính cụ

thông dụng
とうきょくtoukyokuĐANG CỤC

enauthorities; relevant authorities; authorities concerned · this office

thông dụng
どうきょくdoukyokuĐỒNG CỤC

cùng cơ quan

thông dụng
なんきょくnankyokuNAN CỤC

tình huống khó

thông dụng
にゅうこくかんりきょくnyuukokukanrikyokuNHẬP QUỐC QUẢN LÝ CỤC

cục quản lý nhập quốc

thông dụng
はきょくhakyokuPHÁ CỤC

điểm sụp đổ

thông dụng
ぶきょくbukyokuBỘ CỤC

endepartment; bureau; section; part

thông dụng
ほうせいきょくhouseikyokuPHÁP CHẾ CỤC

Cục pháp chế

thông dụng
たいきょくtaikyokuĐỐI CỤC

trận đấu

thông dụng
しゅぜいきょくshuzeikyokuCHỦ THUẾ CỤC

cục thuế

thông dụng
しょききょくshokikyokuTHƯ KÝ CỤC

bộ thư ký; phòng thư ký

thông dụng
ないかくほうせいきょくnaikakuhouseikyokuNỘI CÁC PHÁP CHẾ CỤC

cục pháp chế nội các

thông dụng
そうむきょくsoumukyokuTỔNG VỤ CỤC

enGeneral Affairs Bureau

thông dụng
いちきょくぶichikyokubuNHẤT CỤC BỘ

enone part

えいせいちきゅうきょくeiseichikyuukyokuVỆ TINH ĐỊA CẦU CỤC

en(satellite) earth station

がいきょくgaikyokuNGOẠI CỤC

enexternal bureau

かんりきょくkanrikyokuQUẢN LÝ CỤC

enadministration bureau

ききょくkikyokuNGUY CỤC

encrisis

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

局 (Cục) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict