Kaori Dict

容姿

ようし

youshi

thông dụng

Âm Hán-Việt: DUNG TƯ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.(physical) appearance (of a person); one's face and figure

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đang quá tự tin vào vẻ ngoài của mình.

    He has too much pride in his appearance.

  • Tôi chọn bạn vì vẻ bề ngoài, người quen vì tính cách, và kẻ địch nhờ trí thông minh. Khi chọn kẻ địch, cẩn thận không bao giờ thừa.

    I choose my friends for their good looks, my acquaintances for their good characters, and my enemies for their intellects. A man cannot be too careful in the choice of his enemies.

  • She had no illusions about her looks.

  • Kate has a good figure.

  • Are you happy with how you look?

  • She takes pride in her good looks.

  • She takes great pride in her appearance.

  • She takes great pride in her appearance.

  • She cares a lot about her personal appearance.

  • Mary knew that she was good-looking.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

容姿 (ようし) — (physical) appearance (of a person); one's face and figure | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict