建築
けんちく
kenchiku
Âm Hán-Việt: KIẾN TRÚC
意味Nghĩa
- 1.xây dựng
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.construction; architecture (of buildings)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムには建築家の兄がいる。
Tom có một người anh trai đang làm kiến trúc sư.
Tom has a brother who is an architect.
- あの頃は私の家は建築中だった。
Lúc đó, nhà tôi vẫn đang xây.
At that time, my house was under construction.
- ローマには古代建築物がたくさんある。
Ở Rome có nhiều công trình cổ đại.
Rome has a lot of ancient buildings.
- これは有名な建築家によってデザインされた家だ。
Đây là một ngôi nhà được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng.
This is the house which was designed by a famous architect.
- 建築は……そんなことはあんまり考へない。たゞ、書斎と寝室はコンフオルタブルなものが欲しい。
Kiến trúc à... Tôi không suy nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng làm việc thoải mái thôi.
The architecture... I don't really care about it. I just want a comfortable study and comfortable bedroom.
- 建築は……そんなことはあんまり考えない。ただ、書斎と寝室はコンフオルタブルなものが欲しい。
Kiến trúc à... Tôi không suy nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng làm việc thoải mái thôi.
The architecture... I don't really care about it. I just want a comfortable study and comfortable bedroom.
- 彼らは家の建築にとりかかった。
They set about building a house.
- 建築資材は今高い。
Building materials are expensive now.
- その橋は建築中です。
The bridge is under construction.
- 父親は建築家でした。
My father was an architect.