Kaori Dict

理髪

りはつ

rihatsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: LÝ PHÁT

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.haircut

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I met him at the barber's.

  • I go to the barber's once a month.

  • I have been to the barber's.

  • I had my hair cut at the barber's.

  • Is there a barber shop in the hotel?

  • I had my hair cut at a barber's shop.

  • A barber is a man who shaves and cuts men's hair.

  • How many barbers work in that barbershop?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

理髪 (りはつ) — haircut | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict