Kaori Dict

現金

げんきん

genkin

N3

Âm Hán-Việt: HIỆN KIM

JLPT N3 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.tiền mặt
  1. danh từ

    1.cash; ready money; money on hand; currency

  2. tính từ đuôi な

    2.mercenary; self-interested; calculating

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.

    I usually use a credit card instead of cash.

  • Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.

    I usually use a credit card instead of cash.

  • You don't have to pay in cash.

  • A calculative person, aren't they.

  • I need some cash.

  • He appears to be a self-interested person.

  • Someone stole my cash.

  • I need some cash.

  • I needed cash.

  • I'll pay in cash.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

現金 (げんきん) — tiền mặt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict