Kaori Dict

現代

げんだい

gendai

N3

Âm Hán-Việt: HIỆN ĐẠI

JLPT N3 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.thời đại hiện nay; thời đại hiện tại
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.present age; present day; today

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.modern era; modern times

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Việc ly hôn đang ngày càng trở nên phổ biến trong xã hội hiện đại.

    Divorce is becoming more common nowadays.

  • Tôi đánh giá ông là một trong số các nhà soạn nhạc hiện đại nhất tại Nhật Bản.

    I rate him among the best modern composers in Japan.

  • I must admit I don't like much contemporary music.

  • In modern times we have gone through two world wars as the end result of international disputes.

  • He's the Bach of today.

  • He has a liking for modern music.

  • We live in the atomic age.

  • Drugs are a cancer of modern society.

  • Are you interested in modern art?

  • He is a Newton of our day.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

現代 (げんだい) — thời đại hiện nay; thời đại hiện tại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict