Kaori Dict

錬金術

れんきんじゅつ

renkinjutsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: LUYỆN KIM THUẬT

Nghĩa

  1. danh từ

    1.alchemy

  2. danh từ

    2.way of making money; moneymaker; money-spinner

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Isaac Newton thường xuyên được gọi là (coi là) cha đẻ của nền khoa học hiện đại, nhưng những năm tháng cuối đời ông lại được dành hết để nghiên cứu về thuật giả kim.

    Isaac Newton is often referred to as the founder of modern science, but his final years were solely devoted to the study of alchemy.

  • Many tales of alchemy show up in "Journey to the West".

  • In present day Japan, "alchemy" is only used metaphorically; to refer to improper means of making money by politicians or religious hucksters with no morals or shame.

  • I'm an alchemist.

  • Dr. Faust was well versed in alchemy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

錬金術 (れんきんじゅつ) — alchemy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict