誤解
ごかい
gokai
N3
Âm Hán-Việt: NGỘ GIẢI
意味Nghĩa
- 1.hiểu lầm; nhầm lẫn
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.misunderstanding
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あなたを誤解してしまってごめんなさい。
Tôi xin lỗi vì đã hiểu nhầm bạn.
I'm sorry I misunderstood you.
- この翻訳は誤解を招く恐れがあります。
Bản dịch này có thể gây hiểu lầm.
This translation is misleading.
- 誤解され得るものはいずれすべて誤解されるであろう。
Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
Anything that can be misunderstood will be.
- 誤解です。
It's a misunderstanding.
- 誤解だよ!
You are mistaken!
- 誤解した。
I misunderstood.
- 誤解しないでよ。
Don't get me wrong.
- トムは誤解した。
Tom misunderstood.
- 彼は私を誤解した。
He got me wrong.
- 誤解しないでくれ。
Don't get me wrong.