Kaori Dict

攻撃

こうげき

kougeki

N3

Âm Hán-Việt: CÔNG KÍCH

JLPT N3 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.công kích; tấn công; chỉ trích; tấn công mạng
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.attack; assault; raid; onslaught; offensive

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.criticism; censure; denunciation; condemnation

  3. danh từcomputing

    3.cyber attack (e.g. DDoS)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The enemy attacked us at night.

  • We were attacked.

  • We are under attack.

  • Attack is the best form of defense.

  • They attacked the enemy.

  • We prepared for an attack.

  • The hostile army began to attack.

  • The fort was attacked by surprise.

  • The enemy attacked the town.

  • Attack is the best form of defense.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

攻撃 (こうげき) — công kích; tấn công; chỉ trích; tấn công mạng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict