Kaori Dict

貢献

こうけん

kouken

N3

Âm Hán-Việt: CỐNG HIẾN

JLPT N3 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.đóng góp; dịch vụ; đóng góp; đóng góp
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.contribution (furthering a goal or cause); services (to a cause)

  2. danh từdanh từ + するtự động từlịch sử

    2.paying tribute; tribute

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chưa có người nào đóng góp vào việc lý giải giấc mơ nhiều như Freud.

    Nobody contributed to the understanding of dreams as much as Freud.

  • He was awarded a knighthood in acknowledgement of his services to the nation.

  • I contributed.

  • I want to contribute more.

  • The player contributed to the victory.

  • She contributed much to the company.

  • He contributed to the development to the city.

  • The summit conference was held for world peace.

  • He made a substantial contribution to economics.

  • The summit conference made a contribution to the peace of the world.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

貢献 (こうけん) — đóng góp; dịch vụ; đóng góp; đóng góp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict