Kaori Dict

国会

こっかい

kokkai

N3

Âm Hán-Việt: QUỐC HỘI

JLPT N3 · Bài 45

Nghĩa

  1. 1.nghị viện; đại hội quốc
  1. danh từ

    1.National Diet; legislative assembly of Japan (1947-)

  2. danh từlịch sửviết tắt

    2.Imperial Diet; legislative assembly of Japan (1889-1947)

  3. danh từ

    3.legislative assembly; parliament; congress

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

    The prime minister dissolved the Diet.

  • Các nghị sĩ Quốc hội đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề này.

    Legislators in the Diet are struggling to find a solution to the problem.

  • The Diet will meet on Tuesday.

  • The Diet is now in session.

  • The Diet has been dissolved.

  • He has been elected to Congress.

  • The Diet will go into recess next week.

  • Parliament is now in session.

  • It's likely the Diet will be dissolved.

  • The Diet is now in recess in session.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

国会 (こっかい) — nghị viện; đại hội quốc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict