腰
こし
koshi
N3
Âm Hán-Việt: YÊU
Cách đọc khác: コシ
意味Nghĩa
- 1.hông; cột sống; vùng lưng; eo
- danh từ
1.lower back; waist; hips; lumbar region
- danh từ
2.body (of hair, noodles, paper, etc.); resilience; spring
usu. コシ
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はその仕事に腰を据えている。
Anh ấy đang ổn định với công việc đó.
He has settled down to the job.
- 彼らはあの大きな木の陰に腰を下ろした。
Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
They sat in the shade of that big tree.
- 少しめまいがするので、私はしばらく腰を下ろした。
Cảm thấy hơi chóng mặt, tôi đã ngồi xuống một lúc.
Feeling a little dizzy, I sat down for a while.
- 腰に持病があります。
I have back problems.
- 腰が痛い。
My back hurts.
- 腰痛めたの?
Did you hurt your back?
- 腰が痛いの?
Does your back hurt?
- まだ腰痛む?
Does your back still hurt?
- 腰が痛いんだ。
I have pain in my lower back.
- 牡丹餅で腰打つ。
His bread is buttered on both sides.