這子
ほうこ
houko
Âm Hán-Việt: GIÁ TỬ
Cách viết khác: 這う子 · Cách đọc khác: はうこ
意味Nghĩa
- danh từ
1.baby doll that acts as a protective talisman for infants
- danh từ
2.crawling baby
ほうこ
houko
Âm Hán-Việt: GIÁ TỬ
Cách viết khác: 這う子 · Cách đọc khác: はうこ
1.baby doll that acts as a protective talisman for infants
2.crawling baby