Kaori Dict

裁判

さいばん

saiban

N3

Âm Hán-Việt: TÀI PHÁN

JLPT N3 · Bài 47

Nghĩa

  1. 1.tòa án; xét xử; phán quyết
  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.trial; judgement; judgment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Công lý rất đắt.

    Justice is expensive.

  • Judgment requires impartiality.

  • The court session lasted for three hours.

  • Let's take it to court.

  • Suspending the trial is out of the question.

  • The trial is not open to the public.

  • He was tried for murder.

  • The judge called for a recess of two hours.

  • The trial lasted for ten consecutive days.

  • The presiding judge was touched by pity for the accused.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

裁判 (さいばん) — tòa án; xét xử; phán quyết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict