Kaori Dict

普遍的

ふへんてき

fuhenteki

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHỔ BIẾN ĐÍCH

Nghĩa

  1. tính từ đuôi な

    1.universal; omnipresent; ubiquitous

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It has no absolute and universal significance.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

普遍的 (ふへんてき) — universal; omnipresent; ubiquitous | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict