Kaori Dict

結婚

けっこん

kekkon

N5

Âm Hán-Việt: KẾT HÔN

JLPT N5 · Bài 12

Nghĩa

  1. 1.kết hôn; hôn nhân
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.marriage

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã kết hôn vào năm ngoái.

    She got married last year.

  • Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.

    He married an actress.

  • Tôi muốn kết hôn với cô ấy.

    I hope to marry her.

  • Tôi muốn kết hôn với cô ấy.

    I want to marry her.

  • Em ơi, cưới anh nhé ?

  • Cô ấy đã muốn kết hôn ngay lập tức.

    She wanted to get married immediately.

  • Hôm nay là ngày kỷ niệm lễ cưới của cha mẹ tôi.

    Today is my parents' wedding anniversary.

  • Cô ấy kết hôn với một triệu phú già.

    She married a rich old man.

  • Cô nàng đó cũng đã không còn trong độ tuổi kết hôn nữa rồi.

  • Anh ấy đã quyết định sẽ kết hôn với cô ấy.

    He decided to marry her.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

結婚 (けっこん) — kết hôn; hôn nhân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict