結婚
けっこん
kekkon
N5
Âm Hán-Việt: KẾT HÔN
意味Nghĩa
- 1.kết hôn; hôn nhân
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.marriage
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は去年結婚した。
Cô ấy đã kết hôn vào năm ngoái.
She got married last year.
- 彼は女優と結婚した。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.
He married an actress.
- 彼女と結婚したいんだ。
Tôi muốn kết hôn với cô ấy.
I hope to marry her.
- 僕は彼女と結婚したいんだ。
Tôi muốn kết hôn với cô ấy.
I want to marry her.
- ねえ、僕と結婚してくれる?
Em ơi, cưới anh nhé ?
- 彼女はすぐに結婚したかった。
Cô ấy đã muốn kết hôn ngay lập tức.
She wanted to get married immediately.
- 今日は両親の結婚記念日です。
Hôm nay là ngày kỷ niệm lễ cưới của cha mẹ tôi.
Today is my parents' wedding anniversary.
- 彼女は金持ちの老人と結婚した。
Cô ấy kết hôn với một triệu phú già.
She married a rich old man.
- あの娘ももう結婚のお年頃ねえ。
Cô nàng đó cũng đã không còn trong độ tuổi kết hôn nữa rồi.
- 彼は彼女と結婚することに決めた。
Anh ấy đã quyết định sẽ kết hôn với cô ấy.
He decided to marry her.