Kaori Dict

支配人

しはいにん

shihainin

thông dụng

Âm Hán-Việt: CHI PHỐI NHÂN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.manager; executive

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The manager approved our plan.

  • The manager stood at the door.

  • The manager is kind.

  • The manager is nice.

  • He acted behind the manager's back.

  • The manager put forward a new proposal.

  • I am going to complain to the manager.

  • They appointed him manager.

  • They appointed Jim manager.

  • He started at the bank in the post of manager.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

支配人 (しはいにん) — manager; executive | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict