Kaori Dict

資本

しほん

shihon

N3

Âm Hán-Việt: TƯ BẢN

JLPT N3 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.vốn
  1. danh từ

    1.funds; capital

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.

    Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite.

  • They have enough capital to build a second factory.

  • Good health is his capital.

  • My health is my only capital.

  • The company bought shares in the venture.

  • The capital for this plan was prepared.

  • The company is open for equity participation by anybody.

  • The company was started with $100,000 in capital.

  • The company has a capital of 500,000 pounds.

  • Capital, land and labor are the three key factors of production.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

資本 (しほん) — vốn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict