月曜日
げつようび
getsuyoubi
N5
Âm Hán-Việt: NGUYỆT DIỆU NHẬT
意味Nghĩa
- 1.thứ hai; ngày thứ hai; nguyệt diệu nhật
- danh từphó từ
1.Monday
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 月曜日でいい?
Thứ hai OK không?
Is Monday OK?
- 月曜日で大丈夫?
Thứ hai OK không?
Is Monday OK?
- 明日って月曜日?
Ngày mai là thứ hai à?
Is tomorrow Monday?
- 月曜日で問題ない?
Thứ hai OK không?
Is Monday OK?
- トムは月曜日に来て翌日帰った。
Tom đã đến vào ngày thứ Hai và quay về vào ngày hôm sau.
Tom came on Monday and went back the day after.
- トムは月曜日の朝に逮捕された。
Tom bị bắt vào sáng thứ hai.
Tom got arrested Monday morning.
- 先週の月曜日って、忙しかった?
Thứ Bảy tuần trước bạn có bận không?
Were you busy last Monday?
- 月曜日にはバスはたいてい遅れる。
Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.
On Mondays, the buses are late more often than not.
- 5月10日月曜日の午後3時に東京駅八重洲中央口で待ち合わせをしていただけませんか。
Bạn có thể gặp tôi vào lúc 3 giờ ngày 10 tháng 5, tại cổng trung tâm Yaesu, ga Tokyo được không?
Would you please meet me at Yaesu central gate of Tokyo Station on Monday, May 10th at 3:00 p.m.?
- 月曜日はいつも憂鬱だ。
I always feel blue on Mondays.