Kaori Dict

月曜日

げつようび

getsuyoubi

N5

Âm Hán-Việt: NGUYỆT DIỆU NHẬT

JLPT N5 · Bài 12

Nghĩa

  1. 1.thứ hai; ngày thứ hai; nguyệt diệu nhật
  1. danh từphó từ

    1.Monday

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thứ hai OK không?

    Is Monday OK?

  • Thứ hai OK không?

    Is Monday OK?

  • Ngày mai là thứ hai à?

    Is tomorrow Monday?

  • Thứ hai OK không?

    Is Monday OK?

  • Tom đã đến vào ngày thứ Hai và quay về vào ngày hôm sau.

    Tom came on Monday and went back the day after.

  • Tom bị bắt vào sáng thứ hai.

    Tom got arrested Monday morning.

  • Thứ Bảy tuần trước bạn có bận không?

    Were you busy last Monday?

  • Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.

    On Mondays, the buses are late more often than not.

  • Bạn có thể gặp tôi vào lúc 3 giờ ngày 10 tháng 5, tại cổng trung tâm Yaesu, ga Tokyo được không?

    Would you please meet me at Yaesu central gate of Tokyo Station on Monday, May 10th at 3:00 p.m.?

  • I always feel blue on Mondays.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

月曜日 (げつようび) — thứ hai; ngày thứ hai; nguyệt diệu nhật | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict