時半
じはん
jihan
thông dụng
Âm Hán-Việt: THỜI BÁN
意味Nghĩa
- hậu tố
1.half past (the hour)
as 六時半, etc.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- いま二時半。
Bây giờ là hai giờ rưỡi.
It's 2:30 now.
- 私は六時半に起きる。
Tôi dậy vào lúc sáu rưỡi.
I get up at 6:30.
- 僕らは2時半に会う。
Chúng tôi sẽ gặp nhau vào lúc 2 giờ rưỡi.
We'll meet at 2:30.
- けさは6時半に起きた。
Sáng nay tôi dậy lúc 6 giờ.
I got up at six-thirty this morning.
- トムは2時半に着いた。
Tom đến vào lúc 2 rưỡi.
Tom arrived at 2:30.
- 学校は8時半から始まる。
Giờ học bắt đầu lúc 8 giờ.
School begins at eight-thirty.
- でも11時半近くですよ。
Nhưng mà bây giờ đã gần 11 giờ rưỡi rồi.
But it's almost half past eleven.
- 会議は2時半に始まります。
Cuộc họp sẽ bắt đầu vào lúc 2 rưỡi.
The meeting starts at 2:30.
- 「何時ですか」「10時半です」
"Bây giờ là mấy giờ?" "Bây giờ là 10 giờ rưỡi."
"What time is it?" "It is ten-thirty."
- トムは2時半ごろに姿を現した。
Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi.
Tom showed up at about 2:30.