実子
じっし
jisshi
thông dụng
Âm Hán-Việt: THỰC TỬ
意味Nghĩa
- danh từ
1.biological child; one's own child
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 実子2人と一緒に暮らしてます。
I live with my two children.
じっし
jisshi
Âm Hán-Việt: THỰC TỬ
1.biological child; one's own child
I live with my two children.