大綱
たいこう
taikou
thông dụng
Âm Hán-Việt: ĐẠI CƯƠNG
意味Nghĩa
- 1.nguyên tắc cơ bản; đề cương
- danh từ
1.fundamental principles; main lines
- danh từ
2.outline; summary; general features
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ボートは大綱で岸につながれていた。
The boat was tied to the shore by a cable.