Kaori Dict

当地

とうち

touchi

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐANG ĐỊA

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.this place; here

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khí hậu nơi đây giống khí hậu Pháp.

    The climate here is like that of France.

  • The food isn't very good here.

  • I am a stranger here.

  • It's very cold here in February.

  • We're leaving here soon.

  • Does he live here?

  • Do you live here?

  • It is very hot here in summer.

  • Did they live here?

  • It gets very humid here in the summer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

当地 (とうち) — this place; here | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict