Kaori Dict

芝居

しばい

shibai

N3

Âm Hán-Việt: CHI CƯ

JLPT N3 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.kịch; vở kịch
  1. danh từ

    1.play; drama

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Can you recommend a good play?

  • His play was a hit.

  • Do you like the theater?

  • It is just an act.

  • Did you enjoy yourself at the theater?

  • Once in a while, I visit the theater.

  • What kind of play is it?

  • Do you often go to see plays?

  • Stop putting on an act.

  • She is getting up a new play.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

芝居 (しばい) — kịch; vở kịch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict