Kaori Dict

立ち往生

たちおうじょう

tachioujou

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.being brought to a standstill; being stranded; getting stuck; stalling; deadlock

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.being stumped; being in a dilemma; stopping in one's tracks; standing speechless

  3. danh từdanh từ + するtự động từ

    3.dying while standing (and remaining standing); dying on one's feet

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The French teacher was stumped by her student's question.

  • I was held up on my way to the hospital in a traffic jam.

  • The car is stuck in the snow.

  • Tom's car is stuck in the snow.

  • Tom's car got stuck in the snow.

  • They were stuck for hours in a traffic jam.

  • A truck got stuck on the railway crossing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

立ち往生 (たちおうじょう) — being brought to a standstill; being stranded; getting stuck; stalling; deadlock | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict