Kaori Dict

たい

tai

thông dụng

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. trợ tính từtính từ đuôi い

    1.want to do ...; would like to do ...

    after the -masu stem of a verb

  2. trợ từ

    2.indicates emphasis

    at sentence end

  3. hậu tốtính từ đuôi い

    3.very ...

    after a noun or the -masu stem of a verb; also ったい

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I don't know her and I don't think I want to.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

たい — want to do ...; would like to do ... | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict