Kaori Dict

仙台

せんだい

sendai

thông dụng

Âm Hán-Việt: TIÊN ĐÀI

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Sendai (city in Miyagi)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She is going to Sendai this spring.

  • In Sendai we have much rain in July.

  • This is a map of the city of Sendai.

  • Hokkaido is to the north of Sendai.

  • He does not live in Sendai.

  • This limited express is bound for Sendai.

  • He changed trains at Sendai Station.

  • The train bound for Sendai has just left.

  • Miyagi Prefecture's capital is Sendai City.

  • Not I but my brother lives in Sendai.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仙台 (せんだい) — Sendai (city in Miyagi) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict