忠実
まめ
mame
thông dụng
Âm Hán-Việt: TRUNG THỰC
Cách đọc khác: マメ
意味Nghĩa
- tính từ đuôi なthường viết bằng kana
1.diligent; hardworking; conscientious
- tính từ đuôi なthường viết bằng kanadated term
2.healthy; well; fit
- tính từ đuôi なthường viết bằng kanadated term
3.faithful; honest; sincere
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女ってまめだね。
She doesn't have a lazy bone in her body.