Kaori Dict

しろ

shiro

N3

Âm Hán-Việt: THÀNH

JLPT N3 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.lâu đài; thành phố
  1. danh từ

    1.castle

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.

    The prince was confined in the castle for three years.

  • Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài.

    An old lady guided us through the castle.

  • The castle dates back to 1610.

  • That castle is beautiful.

  • The castle is beautiful.

  • The castle is wooden.

  • We saw a castle in the distance.

  • This is the site of a castle.

  • The castle was burnt to ashes.

  • I like castles.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

城 (しろ) — lâu đài; thành phố | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict