Kaori Dict

いな

ina

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHỦ

Nghĩa

  1. thán từvăn viết trang trọng

    1.no; nay

  2. danh từvăn viết trang trọng

    2.disagreement; objection; disapproval

Câu ví dụ · Tatoeba

  • His answer was in the negative.

  • To work all night, or not.

  • He did not fail to confess.

  • What matters is whether you do your best or not.

  • As soon as I sat down, I fell asleep.

  • As soon as I got home, my sister went out.

  • Well you know, negative form translation is difficult!

  • As soon as I sat down, I fell asleep.

  • As soon as he went to bed, he fell asleep.

  • No sooner had he arrived than the bus departed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

否 (いな) — no; nay | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict