Kaori Dict

否

Phủ · Bĩ

phủ; bĩ; không; từ chối

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 6
Tần suất báo chí
#561 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
4
Pinyin
fou3, pi3
Tiếng Hàn
부, 비

phủ; bĩ; không; từ chối

Từ chứa chữ này · dễ trước

ぜひzehiTHỊ PHI

đúng sai; đúng sai

N4
ひていhiteiPHỦ ĐỊNH

bác bỏ; từ chối

N3
いやiyaPHỦ

không

N3
きょひkyohiCỰ PHỦ

cự chủ; phủ nhận

N1
ひけつhiketsuPHỦ QUYẾT

bác bỏ

N1
いやいやiyaiya

không; không phải

thông dụng
あんぴanpiAN PHỦ

an toàn; phúc lợi

thông dụng
かひkahiKHẢ PHỦ

có thể hay không

thông dụng
きょひけんkyohikenCỰ PHỦ QUYỀN

cự phu quyền

thông dụng
ごうひgouhiHỢP PHỦ

kết quả thành bại

thông dụng
さんぴsanpiTÁN PHỦ

ủng hộ và phản đối

thông dụng
だくひdakuhiNẶC PHỦ

đồng ý hay từ chối; có/không

thông dụng
ひhiPHỦ

không

thông dụng
いなめないinamenai

không thể phủ nhận; không thể phủ nhận

thông dụng
ひにんhininPHỦ NHẬN

phản đối

thông dụng
せいひseihiTHÀNH PHỦ

thành bại; kết quả

thông dụng
かいなかkainaka

có hay không

thông dụng
いなinaPHỦ

không đồng ý

thông dụng
けんぴkenpiKIỆN PHỦ

encondition of health

さいひsaihiTHÁI PHỦ

enadoption or rejection

さんぴりょうろんsanpiryouronTÁN PHỦ LƯỠNG LUẬN

enarguments for and against; pros and cons; mixed reception; mixed reviews

しんぴshinpiCHÂN PHỦ

entrue or false

せいひseihiCHÍNH PHỦ

enright and wrong

てきひtekihiTHÍCH PHỦ

enpropriety; fitness; aptitude

とうこうきょひtoukoukyohiĐĂNG HIỆU CỰ PHỦ

entruancy

にじゅうひていnijuuhiteiNHỊ TRỌNG PHỦ ĐỊNH

endouble negative

にんぴninpiNHẬN PHỦ

enapproval or disapproval; admission or denial

ひかおうかhikaouka

enyes or no

いやでもおうでもiyademooudemo

enwhether one likes it or not; whether willing or not; willy-nilly

いやというほどiyatoiuhodo

en(more than) enough; too much · bitterly; extremely; keenly

いなむinamu

ento refuse; to decline · to deny

いやむiyamu

ento detest; to dislike

いなやinaya

enas soon as; no sooner than; one way or another · objection

ひうんhiunPHỦ VẬN

enbad fortune; misfortune

いやおうiyaouPHỦ ƯNG

enyes or no answer; agreement or disagreement; consent or refusal

いやおうなしにiyaounashini

enwhether one likes it or not; inevitably; unavoidably; compulsorily; by force

ひていおうとうhiteioutouPHỦ ĐỊNH ƯNG ĐÁP

ennegative acknowledge; NAK

ひていごhiteigoPHỦ ĐỊNH NGỮ

ennegative word

ひていてきhiteitekiPHỦ ĐỊNH ĐÍCH

ennegative; contradictory

ひていぶんhiteibunPHỦ ĐỊNH VĂN

ennegative sentence

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

否 (Phủ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict