Kaori Dict

親戚

しんせき

shinseki

N3

Âm Hán-Việt: THÂN THÍCH

JLPT N3 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.gia đình; người thân
  1. danh từ

    1.relative; relation; kin

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bán anh em xa mua láng giềng gần.

    A stranger living nearby is better than a relative living far away.

  • Tom là người họ hàng xa của tôi.

    Tom is a distant relative of mine.

  • Bán anh em xa mua láng giềng gần.

    A stranger living nearby is better than a relative living far away.

  • Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi lấy chồng, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.

    I have a new relative: my sister got married, so now I have a brother-in-law.

  • Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.

    I have a new relative: my sister got married, so now I have a brother-in-law.

  • Kuniko is related to Mr Nagai.

  • He is a distant relation of hers.

  • He is no relation to me.

  • Are they your relatives?

  • Do you have relatives abroad?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

親戚 (しんせき) — gia đình; người thân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict