親戚
しんせき
shinseki
Âm Hán-Việt: THÂN THÍCH
意味Nghĩa
- 1.gia đình; người thân
- danh từ
1.relative; relation; kin
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 遠い親戚より近くの他人。
Bán anh em xa mua láng giềng gần.
A stranger living nearby is better than a relative living far away.
- トムは私の遠い親戚です。
Tom là người họ hàng xa của tôi.
Tom is a distant relative of mine.
- 遠くの親戚より近くの他人。
Bán anh em xa mua láng giềng gần.
A stranger living nearby is better than a relative living far away.
- 新しい親戚ができたよ。姉が結婚して、義兄ができたんだ。
Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi lấy chồng, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.
I have a new relative: my sister got married, so now I have a brother-in-law.
- 新しい親戚ができたんだ。姉が結婚して、それで義理の兄ができたんだ。
Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.
I have a new relative: my sister got married, so now I have a brother-in-law.
- クニ子は長井さんと親戚です。
Kuniko is related to Mr Nagai.
- 彼は彼女の遠い親戚だ。
He is a distant relation of hers.
- 彼は私の親戚ではない。
He is no relation to me.
- あの人たちは親戚なの?
Are they your relatives?
- 外国に親戚はいますか?
Do you have relatives abroad?