Kaori Dict

睡眠

すいみん

suimin

N3

Âm Hán-Việt: THUỴ MIÊN

JLPT N3 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.giấc ngủ
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.sleep

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Việc thiếu ngủ sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh nhồi máu cơ tim.

    Sleep deprivation increases risk of heart attacks.

  • Trẻ em cần ngủ nhiều.

    Children need a lot of sleep.

  • Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy?

    How many hours of sleep do you need?

  • Khi tôi lên đại học, tôi không có đủ thời gian ngủ.

    Once I started college, I barely had time to sleep.

  • Tom có đọc ở đâu đó là người thấp cần phải ngủ nhiều hơn người cao.

    Tom read somewhere that short people need more sleep than tall people.

  • Sleep is better than medicine.

  • Sleep is important.

  • Sleep is necessary to good health.

  • Sleep is the best medicine.

  • Lack of sleep began to tell on me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

睡眠 (すいみん) — giấc ngủ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict