正直
しょうじき
shoujiki
N3
Âm Hán-Việt: CHÍNH TRỰC
意味Nghĩa
- 1.đúng; trung thực
- tính từ đuôi なdanh từ
1.honest; frank; candid; straightforward
- phó từ
2.honestly; frankly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 正直は最良の方策。
Thật thà là thượng sách.
Honesty is the best policy.
- うそをつくな、正直であれ。
Đừng nói dối. Hãy trung thực lên nào.
Don't tell a lie. Be honest.
- 嘘をつきなさんな。正直になさい。
Đừng nói dối. Hãy nói thật đi.
- 要するに、彼はあまりにも正直すぎた。
Nói tóm lại thì, anh ấy quá thật thà.
In short, he was too honest.
- 正直は必ずしも最上の策とは限らない。
Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
Honesty is not always the best policy.
- その事実は彼の正直さを証明している。
The fact proves his honesty.
- 正直言って私はクラシック音楽が好きじゃない。かたや、モリーの方が完全にはまっている。
To tell the truth, I don't like classical music. On the other hand, Molly is really into it.
- 彼は正直者だ。
He is a square shooter.
- 私は正直です。
I'm an honest person.
- 正直しんどい。
Being honest is tiring.