Kaori Dict

正直

しょうじき

shoujiki

N3

Âm Hán-Việt: CHÍNH TRỰC

JLPT N3 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.đúng; trung thực
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.honest; frank; candid; straightforward

  2. phó từ

    2.honestly; frankly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thật thà là thượng sách.

    Honesty is the best policy.

  • Đừng nói dối. Hãy trung thực lên nào.

    Don't tell a lie. Be honest.

  • Đừng nói dối. Hãy nói thật đi.

  • Nói tóm lại thì, anh ấy quá thật thà.

    In short, he was too honest.

  • Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.

    Honesty is not always the best policy.

  • The fact proves his honesty.

  • To tell the truth, I don't like classical music. On the other hand, Molly is really into it.

  • He is a square shooter.

  • I'm an honest person.

  • Being honest is tiring.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

正直 (しょうじき) — đúng; trung thực | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict