Kaori Dict

生やす

はやす

hayasu

N3

JLPT N3 · Bài 102

Nghĩa

  1. 1.trồng, nuôi (cây, tóc)
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to grow; to cultivate

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to let grow (e.g. weeds)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The bearded god had promised to return someday in the same way he had left.

  • He has a beard.

  • Tom grew a moustache.

  • He grows a mustache.

  • Are you growing a beard?

  • The men have mustaches.

  • He grew a beard while he was on holiday.

  • He grew a beard to look more mature.

  • I know that German with a long beard.

  • Tom's father doesn't approve of him having long hair and a beard.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

生やす (はやす) — trồng, nuôi (cây, tóc) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict