Kaori Dict

今月

こんげつ

kongetsu

N5

Âm Hán-Việt: KIM NGUYỆT

JLPT N5 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.tháng này
  1. danh từphó từ

    1.this month

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sales have been off this month.

  • Money's tight for me this month.

  • Money's tight for me this month.

  • We are in the black this month.

  • What is the current month?

  • Sales are down this month.

  • We've had a lot of rain this month.

  • My salary was high this month.

  • I'm going to Paris this month.

  • I have to reduce my expenses this month.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

今月 (こんげつ) — tháng này | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict