Kaori Dict

今晩

こんばん

konban

N5

Âm Hán-Việt: KIM VÃN

JLPT N5 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.tối nay
  1. danh từphó từ

    1.tonight; this evening

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tối nay tối muốn ăn pizza.

    I want to eat pizza tonight.

  • Tối nay, bạn có muốn đi hẹn hò với tôi không?

    Do you want to go out with me tonight?

  • Tôi đã có một đêm tuyệt vời.

    I had a great night.

  • "Siêu thị này buổi tối có làm không?" "Có, có làm đấy. Vào thứ Bảy thì siêu thị này làm việc từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối."

    "Is the supermarket open tonight?" "Yes, it is open on Saturdays from 8:00 am to 9:00 pm."

  • I feel a bit feverish tonight.

  • Are you free tonight?

  • Why don't you come over tonight?

  • I leave this evening.

  • A friend of mine is coming this evening.

  • What are you doing tonight?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

今晩 (こんばん) — tối nay | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict