座る
すわる
suwaru
N5
意味Nghĩa
- 1.ngồi; ngồi xuống; ngồi
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to sit (down); to have a seat; to be seated; to kneel (on the floor)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to assume (a position); to take on (a duty); to occupy (a post)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 猫が机の上に座る。
Con mèo ngồi ở trên bàn
- ここ座っていいよ。
Bạn có thể ngồi ở đây.
You can sit here.
- 彼は床に座っていた。
Anh ta ngồi lên giường.
He was sitting on the floor.
- 彼は私の側に座った。
Anh ấy đã ngồi cạnh tôi.
He sat down by my side.
- ここに座ってもいいですか。
Tôi có thể ngồi đây được không?
May I sit here?
- 椅子の上に猫が座っていた。
Trên ghế có con mèo đang ngồi.
A cat was sitting on the chair.
- 2人は隣同士に座りました。
Hai người đó ngồi cạnh nhau.
They sat down next to each other.
- 好きなところに座っていいよ。
Hãy ngồi bất cứ chỗ nào mà bạn thích.
You can sit anywhere you like.
- トムはテーブルに座っていた。
Tom ngồi trên bàn.
Tom was sitting at the table.
- 彼らは公園のベンチに座っていた。
Bọn họ ngồi trên ghế băng trong công viên.
They sat on a bench in the park.