Kaori Dict

単語

たんご

tango

N3

Âm Hán-Việt: ĐAN NGỮ

JLPT N3 · Bài 70

Nghĩa

  1. 1.từ; từ vựng
  1. danh từ

    1.word; vocabulary

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Từ này có nghĩa là gì?

    What does this word mean?

  • Có ai phát âm được từ này không ?

    Is there anyone who can pronounce this word?

  • Bạn có thể chỉ tôi cách đánh vần từ đó được không?

    Will you tell me how to spell the word?

  • Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango.

    Once upon a time, there was a cat whose name was Tango.

  • Hãy dạy tôi cách đánh vần từ đó.

    Tell me how to spell the word.

  • Learn these words, one by one.

  • It's a difficult word.

  • I'll look up the vocabulary in the dictionary.

  • Do you know this word?

  • Leave out this word.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

単語 (たんご) — từ; từ vựng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict