誕生
たんじょう
tanjou
Âm Hán-Việt: ĐẢN SINH
意味Nghĩa
- 1.đàn sinh; sinh ra; sinh thành
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.birth (of a person); nativity
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.creation; formation; birth; origin; making
- danh từ
3.one's first birthday
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 誕生日いつ?
Sinh nhật bạn là bao giờ?
When is your birthday?
- お誕生日はいつですか。
Sinh nhật của anh ngày nào vậy ?
What is your date of birth?
- 昨日は僕の誕生日だった。
Hôm qua là sinh nhật của tôi.
Yesterday was my birthday.
- 昨日は私の誕生日でした。
Hôm qua là sinh nhật của tôi.
Yesterday was my birthday.
- お誕生日おめでとうムーリエル!
Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!
Happy birthday, Muiriel!
- 妹の誕生日に真珠のネックレスを贈った。
Tôi tặng em gái tôi dây chuyền châu vào ngày sinh nhật của nó.
I gave my sister a pearl necklace on her birthday.
- 叔母が誕生日のプレゼントを送ってくれた。
Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
My aunt sent me a birthday present.
- 彼の誕生日にプレゼントをあげたいんです。
Tôi muốn tặng quà cho anh ấy nhân dịp sinh nhật.
I want to give him a present for his birthday.
- 彼女は誕生日プレゼントにアルバムをくれた。
Chị ấy cho tôi một anbum ảnh làm quà sinh nhật.
She gave me an album as a birthday present.
- ケンは父親の誕生日に上等なワインを買った。
Nhân dịp sinh nhật bố mình, Ken đã mua cho ông ấy một chai rượu vang cao cấp.
Ken bought a fine wine for his father on his birthday.