Kaori Dict

遅刻

ちこく

chikoku

N3

Âm Hán-Việt: TRÌ KHẮC

JLPT N3 · Bài 71

Nghĩa

  1. 1.đi muộn; trễ giờ; không đúng giờ; trễ hẹn
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.lateness; tardiness; arriving late

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã ngủ dậy muộn và bị muộn học.

    I overslept and was late for school.

  • Lần sau không được đi muộn như thế này nữa.

    Never be this late again.

  • Không có học sinh nào đi muộn.

    Not a single student was late.

  • Tại sao tôi đã đặt chuông báo thức rồi mà nó không reo! Tôi sẽ muộn mất thôi!

    Why didn't the alarm clock ring, even though I set it? Now I'm definitely going to be late.

  • I was afraid I might be late.

  • You are late.

  • I'll be late.

  • You're always late.

  • Don't be tardy.

  • I was late to school.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遅刻 (ちこく) — đi muộn; trễ giờ; không đúng giờ; trễ hẹn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict