貯金
ちょきん
chokin
Âm Hán-Việt: TRỮ KIM
意味Nghĩa
- 1.tiền tiết kiệm; tiền gửi; dự trữ; tài khoản tiết kiệm
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.putting money aside; savings; deposit (e.g. in a bank)
- danh từdanh từ + するtha động từbaseball
2.accumulated surplus of wins; wins in the bank
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 貯金したい。
我慢
I want to save money.
- 老後に向けて貯金している。
Tôi đang tiết kiệm tiền để an hưởng tuổi già.
I'm saving money for my old age.
- 彼は毎月お金を貯金している。
Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.
He puts aside some money every month.
- 彼らは家を購入するため貯金をしている。
Họ đang tiết kiệm tiền để mua một căn nhà.
They are saving their money for the purchase of a house.
- ありったけの貯金をはたいてこれを買った。
Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.
I spent all the savings I had on this.
- この貯金箱、軽すぎて筋トレには不向きね。
Cái hộp tiết kiệm tiền này nhẹ tới mức không thể dùng nó để thay thế cục tạ tay được.
This savings box is so light that you can't even use it for muscle training.
- 彼女はお金をたくさん貯金している。
She put aside a lot of money.
- 僕の貯金箱、どこ?
Where's my piggy bank?
- 彼は貯金を増やした。
He added to his savings.
- 彼は貯金を上手に使った。
He put her savings to good use.