Kaori Dict

作文

さくぶん

sakubun

N5

Âm Hán-Việt: TÁC VĂN

JLPT N5 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.bài văn; bài luận; tác phẩm viết; văn bản hình thức
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.writing (an essay, prose, etc.); composition

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.formal writing with little real meaning

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hồi còn đi học, tớ viết văn kém lắm.

    When I was a student, I was the worst at composition.

  • Write an essay on "Friendship".

  • She is excellent in composition.

  • He wrote the report.

  • His composition leaves nothing to be desired.

  • Your composition leaves nothing to be desired.

  • This composition leaves nothing to be desired.

  • I do exercises in English composition every day.

  • His composition is by far the best of all.

  • There are no mistakes in your composition.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

作文 (さくぶん) — bài văn; bài luận; tác phẩm viết; văn bản hình thức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict