提案
ていあん
teian
Âm Hán-Việt: ĐỀ ÁN
意味Nghĩa
enproposal, proposition, suggestionNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.proposal; proposition; suggestion
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 提案があります。
Tôi có một đề xuất.
I have a suggestion.
- 彼の提案をどう思いますか。
Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy?
How do you feel about his suggestion?
- 部長が提案を受け入れました。
Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.
The section chief accepted the proposal.
- 彼女は私たちの提案を拒絶した。
Cô ta từ chối đề án của chúng tôi.
She turned down our proposal.
- 彼はその提案に賛成票を投じた。
Anh ấy đã bỏ phiếu nhất trí đề xuất đó.
He cast a vote for the proposition.
- 私たちの提案は彼の反対に合った。
Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.
Our suggestions met with his opposition.
- 私はあなたの提案を受け入れるほかない。
Tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc chấp nhận phương án của bạn.
I have no choice but to accept your proposals.
- 私はその会議を延期してはどうかと提案した。
Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.
I suggested that the meeting be put off.
- 私の提案を承認していただけますか。
Could you approve my proposal?
- 小休止を提案します。
I propose a short rest.