Kaori Dict

徹底

てってい

tettei

N3

Âm Hán-Việt: TRIỆT ĐỂ

JLPT N3 · Bài 76

Nghĩa

  1. 1.tríệt đề; toàn diện; thực thi nghiêm ngặt
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.thoroughness; completeness; consistency

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.thorough enforcement; seeing to it that a policy, etc. is carried out without exception

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Production improves by becoming more automatic.

  • I sterilize with utmost care.

  • He is a thorough-going egoist.

  • You're a complete misanthrope.

  • Without a moment's hesitation, they took drastic action against the conspiracy.

  • A strict father makes his children toe the line by thorough training.

  • The Congressman broke the news of conspiracy and made no bones about taking drastic action against it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

徹底 (てってい) — tríệt đề; toàn diện; thực thi nghiêm ngặt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict