徹夜
てつや
tetsuya
N3
Âm Hán-Việt: TRIỆT DẠ
意味Nghĩa
- 1.tríệt dạ; ngủ không ngủ; làm việc suốt đêm
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.staying up all night
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 弟はよく徹夜をする。
Em trai tôi hay thức đêm.
My brother will often sit up all night.
- 私はよく徹夜する。
I often stay up all night.
- 徹夜した。
I was awake all night.
- 私は徹夜した。
I sat up all night.
- 徹夜だったの?
Were you up all night?
- 徹夜しようぜ!
Let's stay up all night!
- 徹夜したんだよ。
I stayed up all night.
- 徹夜で勉強した。
I was up all night studying.
- 徹夜で勉強したよ。
I worked all night.
- 私は徹夜しました。
I stayed up all night.